Kênh tin tức giải trí, thư giãn | A 1 0 C B Q . U s . T o
Webcome to forum A10 - Thế Giới Của Bạn

Hãy đăng ký nha....!!!

Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Top posters
Cass.NCT.DBSK:Fam.Shi (204)
 
anhbinhdn (23)
 
Pro_Vn_1992 (11)
 
tuquynh (7)
 
a10cbq (2)
 
Machine.TuấnChép19x4 (2)
 
trần anh (1)
 
come_fly_with_me (1)
 
gianggiangonline (1)
 
quibao_cbq1301 (1)
 
Bài gửi sau cùng
Bài gửiNgười gửiThời gian
[�] MasterModz 6090 Auto-Perfect-NVTT-Chống Dis Full Fix Mon Feb 14, 2011 6:30 pm
[�] KModz 6090 update bug diem + Auto + Perfect + Chong Dis Mon Feb 14, 2011 6:29 pm
[�] Hack Del Mọi Phiên Bản By VCF Mon Feb 14, 2011 6:28 pm
[�] Hướng dẫn chi tiết cách Up Level và Up tim 31 ^_^! Mon Feb 14, 2011 6:28 pm
[�] MasterStory 6090 Đẳng Cấp NVTT update 5/2 chẳng kém Training tool Mon Feb 14, 2011 6:27 pm
[�] VnAudition 1.1.7 [6090+] Mon Feb 14, 2011 6:26 pm
[�] hack đào xinh + nói bạy + 0s nvtt 6090 Mon Feb 14, 2011 6:26 pm
[�] Tự sướng đồ Vip trong Audition mọi phiên bãng cật nhật ngày 9 10 11 / 2 /2011 Mon Feb 14, 2011 6:24 pm

Share | 

 

 Phương pháp nhận biết các chất hữu cơ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Mon Jul 26, 2010 7:49 am

avatar
Cass.NCT.DBSK:Fam.Shi

Xem lý lịch thành viên http://a10cbq.us.to
Nam
Taurus
Chinese zodiac : Dog
Tổng số bài gửi : 204
Points : 588
Reputation : 0
Ngày Tháng SInh : 23/04/1994
Join date : 01/06/2010
Age : 23
Đến từ : Hà Nội
Lớp : 11A10

Bài gửiTiêu đề: Phương pháp nhận biết các chất hữu cơ

 
Phương pháp nhận biết các chất hữu cơ
[COLOR="Blue"]1.Ankan: [TEXT]C_nH_{2n+2**[/TEXT]

-Thuốc thử: [TEX]Cl_2[/TEX]

-Hiện tượng:Sản phẩm sau pứ làm hồng giấy quỳ ẩm.

-Phương trình: [TEX]C_nH_{2n+2** + Cl_2 \longrightarrow C_nH_{2n+1**Cl + HCl[/TEX]

[TEX]HCl[/TEX] làm hồng giấy quỳ ẩm


2.Anken: [TEX]C_nH_{2n**[/TEX]

-Thuốc thử 1:Nước Brom(Màu da cam)

-Hiện tượng :làm Mất màu nước Brom.

-Phương trình: [TEX]C_nH_{2n** + Br_2 \longrightarrow C_nH_{2n**Br_2
[/TEX]

-Thuốc thử 2: dung dịch thuốc tím [TEX]KMnO_4[/TEX]

-Hiện tượng:làm mất màu thuốc tím.

-Phương trình: [TEX]3C_nH_2n + 2KMnO_4 + 4H_2O \longrightarrow 3C_nH_{2n**(OH)_2 + 2MnO_2 + 2KOH[/TEX]

Với dung dịch [TEX]KMnO_4[/TEX] đậm đặc ở nhiệt độ cao nối đôi [TEX]C=C[/TEX] dễ bị gãy cho ra xeton, axit hay [TEX]CO_2[/TEX] tuỳ theo CTCT của anken.

Thuốc thử 3: [TEX]O_2 [/TEX]
-Hiện tựơng:Chất sau pứ tham gia pứ tráng gương.
-Phương trình: [TEX]2CH_2=CH_2 + O_2 \longrightarrow\limit^{PdCl_2/CuCl_2** 2CH_3CHO[/TEX]

3.Ankađien: [TEX](C_nH_{2n -2**)_n [/TEX] [TEX]n \ge 3[/TEX]
-Thuốc thử:Nước Brom
-Hiện tựơng:Làm mất màu nước Brom.
-Phương trình: [TEX]C_nH_{2n-2** + 2Br_2 \longrightarrow C_nH_{2n-2**Br_4[/TEX]


4.Ankin [TEX](C_nH_{2n-2** )[/TEX]
-Thuốc thử 1:Nước Brom
-Hiện tượng:làm mất màu nước Brom

-Phương trình: [TEX]C_nH_{2n-2** + 2Br_2 \longrightarrow C_nH_{2n-2**Br_4[/TEX]

-Thuốc thử 2: dung dịch thuốc thuốc tím [TEX]KMnO_4[/TEX]

-Hiện tượng:Làm mất màu dung dịch thuốc tím
-Phương trình:

[TEX]3C_2H_2 + 8KMnO_4 \longrightarrow 3K_2C_2O_4 + 8MnO_2 + 2KOH + 2H_2O[/TEX]

[TEX]C_2H_2 + 2KMnO_4 + 3H_2SO_4 \longrightarrow 2CO_2 + 2MnSO_4 + K_2SO_4 + 4H_2O
[/TEX]

-Thuốc thử 3: dung dịch [TEX]AgNO_3[/TEX] trong [TEX]NH__3[/TEX]

-Hiện tượng:Cho kết tủa màu vàng nhạt

-Phương trình: [TEX]CH \equiv CH + 2AgNO_3 + 2NH_3 \longrightarrow AgC\equiv CAg \downarrow(vangnhat) + 2NH_4NO_3
[/TEX]

-Thuốc thử 4: dung dịch [TEX]CuCl[/TEX] trong NH_3

-Hiện tương:cho kết tủa màu đỏ

-Phương trình:[TEX] CH \equiv CH + 2CuCl + 2NH_3 \longrightarrow Cu-C \equiv C-Cu \downarrow(do) + 2NH_4Cl
[/TEX]

[TEX]R-C = CH + CuCl + NH_3 \longrightarrow R-C \equiv CCu \downarrow (do) + NH_4Cl[/TEX]


5. Aren [TEX]( C_nH_{2n-6**)[/TEX]

-Thuốc thử:Brom lỏng(Bột Fe)

-Hiện tương:Mất màu dung dịch Brom

-Phương trình: [TEX]C_nH_{2n-6** + Br_2 \longrightarrow\limit^{bot Fe** C_nH_{2n-6**Br + HBr[/TEX]


6.Toluen [TEX]C_6H_5CH_3[/TEX]

-Thuốc thử: dung dịch [TEX]KMnO_4 [/TEX] đun nóng

-Hiện tương:Mất màu dung dịch thuốc tím

-Phương trình: [TEX]C_6H_5CH_3 + 2KMnO_4 \longrightarrow\limit^{t^o** C_6H_5COOK + 2MnO_2 + KOH + H_2O[/TEX]

hoặc viết là : [TEX] C_6H_5CH_3 + 3[O] \longrightarrow\limit^{ddKMnO_4** C_6H_5COOH + H_2O[/TEX]


7.Stiren [TEX]C_6H_5 -CH=CH_2[/TEX]

-Thuốc thử: dung dịch thuốc tím [TEX]KMnO_4[/TEX] ở nhiệt độ thường

-Hiện tương:mất màu dung dịch thuốc tím
-Phương trình:

[TEX]C_6H_5 -CH=CH_2 + [O] \longrightarrow\limit^{ddKMnO_4** C_6H_5-CHOH -CH_2OH[/TEX]

B. Những Phương Trình Đặc Trưng Của Dẫn Xuất Hidrocacbon.

1.Ancol

-Thuốc thử:kim loại kiềm [TEX](K,Na)[/TEX]

-Hiện tương:có khí bay ra

-Phương trình:[TEX] 2ROH + 2Na \longrightarrow 2RONa + H_2
[/TEX]

2.Ancol bậc I
-Thuốc thử:[TEX]CuO[/TEX] đen, to

-Hiện tượng:[TEX]Cu[/TEX](đỏ),sản phầm sau pứ tham gia pứ tráng gương cho Ag

-Phương trình: [TEX]R-CH_2OH + CuO \longrightarrow\limit^{t^o** RCHO + Cu + H_2O[/TEX]

Lưu ý: [TEX]CH_3CH_2OH \longrightarrow\limit^{H_2SO_4, 170^oC** C_2H_4 + H_2O[/TEX]


3.Ancol bậc II.

-Thuốc thử:[TEX]CuO[/TEX] đen, [TEX]t^o[/TEX]

-Hiện tượng: [TEX]Cu[/TEX](đỏ),sản phầm sau PƯ ko tham gia PƯ tráng gương

-Phương trình:[TEX]R-CH(OH)-R' + CuO \longrightarrow\limit^{t^o** R-CO-R' + Cu + H_2O[/TEX]

[TEX] R-CO-R'[/TEX] ko tham gia pư tráng gương

4.Ancol đa chức (etylglicol,glixerin)

-Thuốc thử: [TEX]Cu(OH)_2 \downarrow[/TEX] (xanh lam)

-Hiện tượng: dung dịch trong xanh màu lam.

Phương trình: [TEX]2C_3H_5(OH)_3 + Cu(OH) \downarrow \longrightarrow [C_3H_5(OH)_2O_2]Cu + H_2O[/TEX]

5.Anilin [TEX]C_6H_5NH_2[/TEX]

-Thuốc thử: nước Brom

-Hiện tượng:Tạo kết tủa trắng.

-Phương trình: [TEX] C_6H_5NH_2 + 3Br_2 \longrightarrow C_6H_2(NH_2)Br_3 \downarrow + 3HBr
[/TEX]

6.Anđehit [TEX]RCHO[/TEX]

-Thuốc thử dung dịch [TEX]AgNO_3[/TEX] trong [TEX]NH_3[/TEX]

-Hiện tượng:Tạo kết tủa [TEX]Ag[/TEX] màu trắng
-Phương trình:

[TEX]RCHO + 2[Ag(NH_3)OH \longrightarrow RCOONH_4 + 2Ag \downarrow + 3NH_3 + H_2O[/TEX]

hoặc viết
[TEX]RCHO + 2AgNO_3 + 3NH_3 + H_2O \longrightarro\limit^{t^o** RCOONH_4 + 2Ag \downarrow 2NH_4NO_3[/TEX]

-Thuốc thử 2:[TEX] Cu(OH)_2 \downarrow (xanh lam)[/TEX] trong [TEX]NaOH[/TEX]

-Hiện tương:Tạo kết tủa màu đỏ [TEX]Cu_2O[/TEX]

-Phương trình:
[TEX]RCHO _ 2Cu(OH)_2 \downarrow + NaOH \longrightarrow\limit^_{t^o** [/TEX][TEX]RCOONa + Cu_2O \downarrow + 3H_2O[/TEX]

[TEX]HCOOH + 2Cu(OH)_2 \downarrow + 2NaOH \longrightarrow Na_2CO_3 + Cu_2O \downarrow + 4H_2O[/TEX]

(Andehit cũng có pứ làm mất màu dd Br , PT giống như trường hợp của Glucozo)

[TEX]HOCH_2-(CHOH)_4-CHO + Br_2 + H_2O \longrightarrow HOCH_2(CHOH)_4COOH + 2HBr[/TEX]



Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br_2 vì đây là phản ứng oxi hóa khử. Muốn phân biệt andehit no và ko no dùng dd [TEX]Br_2[/TEX] trong [TEX]CCl_4[/TEX], môi trường [TEX]CCl_4[/TEX] thì [TEX]Br_2[/TEX] ko thể hiện tính oxi hóa nên chỉ pư với andehit ko no.

7. Axit cacboxylic

-Thuốc thử:Giấy quỳ tím

-Hiện tượng:giấy quỳ hoá đỏ

-Thuốc thử 2: [TEX]CaCO_3 [/TEX]hoặc [TEX]Na_2CO_3[/TEX]

-Hiện tượng:có khí [TEX]CO_2[/TEX] bay lên
-Phương trình:

[TEX]2RCOOH + Na_2CO_3 \longrightarrow 2RCOONa + CO_2 \uparrow + H_2O[/TEX]



8.Aminoaxit [TEX](H_2N)_nR(COOH)_m [/TEX]

-Thuốc thử:giấy quỳ tím
-Hiện tương:Biến dổi màu giấy quỳ tuỳ theo số nhóm[TEX] -NH_2, -COOH[/TEX]

Nếu n=m: giấy quỳ ko đổi màu
Nếu n>m: giấy quỳ hoá xanh
Nếu n
-Thuốc thử 2: [TEX]CaCO_3[/TEX] hoặc dung dịch [TEX]Na_2CO_3[/TEX]
-Hiện tương: Có khí [TEX]CO_2 [/TEX]bay lên

-Phương trình:
[TEX]2H_2N-R-COOH + Na_2CO_3 \longrightarrow 2H_2N-RCOONa + CO_2 \uparrow + H_2O[/TEX]

C. Những pứ đặc trưng của cacbohiđrat-amin


-Thuốc thử:giấy quỳ tím

-Hiện tương:làm xanh giấy quỳ ẩm

2.Glucozơ [TEX]C_6H_ {12 **O_6[/TEX]

-Thuốc thử1:với [TEX]Cu(OH)_2[/TEX]

-Hiện tương: dung dịch trong xanh màu lam

* tác dụng với [TEX]Cu(OH)_2[/TEX] đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

[TEX]CH_2OH(CHOH)_4CHO + 2Cu(OH)_2 + NaOH \longrightarrow[/TEX] [TEX]CH_2OH(CHOH)_4COONa + Cu_2O \downarrow + 3H_2O[/TEX]

-Thuốc thử 2: dung dịch [TEX]AgNO_3[/TEX] trong[TEX] NH_3[/TEX]

-Hiện tương:tạo kết tủa [TEX]Ag[/TEX] màu trắng.

-Phương trình:
[TEX]HOCH_2(CHOH)_4-CHO + Ag_2O \longrightarrow\limit^ {NH_3, t^o ** HOCH_2(CHOH)_4-COOH + 2Ag \downarrow [/TEX]

* Glucozo Chứa nhóm anđehit nên làm mất màu dung dịch [TEX]Br_2[/TEX]

[TEX]CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CHO + Br_2 + H_2O[/TEX][TEX] \longrightarrow CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COOH + HBr[/TEX]



* có thể dùng muối [TEX]Fe^{3+**[/TEX] cho vào dung dịch sau phản ứng vì glucozơ có phản ứng tạo axitgluconic ,axit này tạo phức màu vàng với [TEX]Fe^{3+**[/TEX] (Phức chelat! có màu rất đặc trưng )

Axit gluconic tạo phức chelat với [TEX]Fe^{3+**[/TEX] có màu vàng hơi xanh

[TEX]3CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COOH + Fe^{3+**[/TEX] [TEX] \longrightarrow (CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COO)_3Fe ( mau vang)[/TEX]

3.Saccarozơ [TEX]C_{12**H_{22**O_{11**[/TEX]

-Thuốc thử:Thuỷ phân [TEX]H^+ [/TEX]thì sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương

-Phương trình:

[TEX]C_{12**H_{22**O_{11** + H_2O \longrightarrow C_6H_{12**O_6 (glucozo) + C_6H_{12**O_6 (factozo)[/TEX]

** Nhận biết bằng cách thấy vôi sữa bị vẩn đục

[TEX]C_{12**H_{22**O_{11** + Ca(OH)_2 \longrightarrow C_{12**H_{22**O_{11**.CaO.2H_2O (canxi saccarat)[/TEX]

Và quan trọng ở đây Phản ứng được dùng để tinh chế đường khi sục
[TEX]CO_2[/TEX] vào thì sẽ giải phóng ra lại saccarozơ.

[TEX]C_{12**H_{22**O_{11** + Ca(OH)_2 \longrightarrow C_{12**H_{22**O_{11**.CaO.2H_2O [/TEX]
[TEX]

C_{12**H_{22**O_{11**.CaO.2H_2O + CO_2 \longrightarrow C_{12)H_{22**O_{11** + CaCO_3 \downarrow + 2H_2O[/TEX]

+ thêm nữa là saccarozo cũng có phản ứng với [TEX]Cu(OH)_2[/TEX] tạo dung dịch màu xanh lam do trong phân tử saccarozo đc cấu tạo bởi 1 glucozo và 1 fructozo.

4.Mantozo [TEX]C_{12**H_{22**O_{11**.[/TEX]
-Thuốc thử 1: với [TEX]Cu(OH)_2 \downarrow [/TEX]
-Hiện tương: dung dịch trong màu xanh lam

* tác dụng với [TEX]Cu(OH)_2[/TEX] đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch và có phản ứng tráng Gương do
Mantozo đc cấu tạo bởi 2 Glucozo.


-Thuốc thử 2: dung dịch [TEX]AgNO_3[/TEX] trong[TEX] NH_3[/TEX]
-Hiện tương:tạo kết tủa Ag màu trắng

-Thuốc thử 3:sản phẩm thuỷ phân[TEX](H^+) [/TEX]tham gia phản ứng tráng gương

-Phương trình: [TEX]C_{12**H_{22**O_{11** + H_2O \longrightarrow 2C_6H_ {12 **O_6 (glucozo)[/TEX]

5.Tinh bột [TEX](C_6H_{10**O_5)_n[/TEX]

-Thuốc thử 1: sản phẩm thuỷ phân [TEX]H^+[/TEX] tham gia phản ứng tráng gương

-Phương trình:
[TEX](C_6H_{10**O_5)_n + nH_2O \longrightarrow nC_6H_{12**O_6[/TEX]

-Thuốc thử 2: dung dịch iot
-Hiện tượng :cho màu xanh lam đặc trưng

nguồn từ http://toanthpt.net/forums/showthread.php?t=861

* phân biệt MANTOZO và GLUCOZO
Mặc dù matozơ là đi saccarit nhưng chỉ có một liên kết C-O ở gốc GLUCÔZƠ thứ 2 mở vòng để trở về dạng anđehit được nên GIỐNG NHƯ GLUCOZƠ ,MANTOZƠ tráng gương theo tỉ lệ [TEX]1:2[/TEX](1mol GLUCOZƠ hay MATOZƠ cho 2mol Ag ).
Để phân biệt matozơ và glucozơ ta có thể làm như sau :
Lấy cùng một khối lượng như nhau 2 chất đó cho tráng gương chất nào cho nhiều Ag hơn là glucozơ ! (Vì nGlucozơ=m/180 còn nMatozơ=m/342 mà!) nhưng lưu ý là không thực hiện phản ứng trong môi trường axit tránh sự thuỷ phân Mantozơ!


* phân biệt GLUCOZO và FRUCTOZO
Nhiều người nói rằng dùng dung dịch [TEX]Br_2[/TEX] vì fructozo không phản ứng với nước [TEX]Br_2[/TEX]
nhưng có cách khác thay thế đó là dùng PƯ đặc trung khi glucozo chuyển thành Glutamic ròi cho tác dụng với Fe^+ như đã nói ở trên.

có j coi bản full ở đêy Trích:

http://www.hoahoc.org/forum/showthread.php?t=4216


_______________________
Con đường đi đến vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng!

Vì những kẻ lười biếng đi toàn xe hơi không à...


 

Phương pháp nhận biết các chất hữu cơ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Link Exchange: HOABINHTODAY.VN|VAOLATHICH.COM|HAGIANGVUI.ORG|BANTOT.NET|Bạn Muốn Đặt Liên Kết? [CLICK]
RSS RSS 2.0 XML MAP
ChipLove's Family
Forumotion.com | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create your own blog